Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗圈架
罗圈架
la khuyên giá
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
- 。
Họ đã đánh một trận cãi vã có người ngoài xen vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗圈架
Phồn thể羅圈架
la khuyên giá
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
- 。
Họ đã đánh một trận cãi vã có người ngoài xen vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.