Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗圈儿揖
罗圈儿揖
la khuyên nhi ấp
cúi người tay nắm tay; lạy quanh quẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi người tay nắm tay; lạy quanh quẩn
- 。
Anh ấy cúi chào mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗圈儿揖
Phồn thể羅圈兒揖
la khuyên nhi ấp
cúi người tay nắm tay; lạy quanh quẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi người tay nắm tay; lạy quanh quẩn
- 。
Anh ấy cúi chào mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.