Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗伯特
罗伯特
la bá đặc
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
1 nghĩa#2603
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
中英文男性人名yīngwén nánxìng rénmíng
- 。
Robert là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗伯特
Phồn thể羅伯特
la bá đặc
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
1 nghĩa#2603
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
中英文男性人名yīngwén nánxìng rénmíng
- 。
Robert là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.