Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
/
罐头起子
罐头起子
quán đầu khởi tử
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
- 。
Tôi cần một cái mở đồ hộp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
罐头起子
Phồn thể罐頭起子
quán đầu khởi tử
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
- 。
Tôi cần một cái mở đồ hộp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 缺quēthiếu hụt; không đủ; bất túc
- 罐guànbình; hũ; lon; hộp
- 钵bōbát; chậu nhỏ
- 缸gāngbình và âu (đồ đựng)
- 坛tánhũ đất; vò đất
- 䍃yáobình; vò (cổ)
- 缶fǒuđồ gốm; gốm sứ
- 罁gāngbiến thể cũ của 缸[gang1]
- 罂yīngbình miệng nhỏ; hũ nhỏ
- 罄qìngrút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 罅xiàkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 罉chēngkhí phách; khí thế; bản lĩnh