/
罄竭
罄竭
khánh kiệt
cạn kiệt; khô cạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạn kiệt; khô cạn(kế thừa)
- 。
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.
- 貳形tính từ
khánh kiệt; cạn kiệt(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã kiệt sức rồi.
- 參动động từ
có khí chất; thanh lịch; quý phái(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã tiêu hết tất cả tiền rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
罄竭
Phồn thể罄
khánh kiệt
cạn kiệt; khô cạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạn kiệt; khô cạn(kế thừa)
- 。
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.
- 貳形tính từ
khánh kiệt; cạn kiệt(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã kiệt sức rồi.
- 參动động từ
có khí chất; thanh lịch; quý phái(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã tiêu hết tất cả tiền rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 缺quēthiếu hụt; không đủ; bất túc
- 罐guànbình; hũ; lon; hộp
- 钵bōbát; chậu nhỏ
- 缸gāngbình và âu (đồ đựng)
- 坛tánhũ đất; vò đất
- 䍃yáobình; vò (cổ)
- 缶fǒuđồ gốm; gốm sứ
- 罁gāngbiến thể cũ của 缸[gang1]
- 罂yīngbình miệng nhỏ; hũ nhỏ
- 罄qìngrút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 罅xiàkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 罉chēngkhí phách; khí thế; bản lĩnh