缺德鬼

缺德鬼
quēguǐ
khuyết đức quỷ

con quỷ vô đạo; tên khốn không có đạo đức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con quỷ vô đạo; tên khốn không có đạo đức

    • Anh ta đúng là một kẻ gây rối.

  2. danh từ

    kẻ vô đạo đức; quỷ thiếu đức

    • Anh ta đúng là một kẻ vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.