缺一不可

缺一不可
quē
khuyết nhất bất khả

thiếu một cái không được; không thể thiếu ai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu một cái không được; không thể thiếu ai [thành ngữ]

    • Những điều kiện này không thể thiếu một cái nào.

  2. tính từ

    khí thế hống hách; kiêu ngạo ngút trời [thành ngữ]

    • Hai điều kiện này không thể thiếu một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.