Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
缪巧
缪巧
mậu xảo
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
- 。
Kế hoạch này rất tuyệt.
- 貳名danh từ
mưu kế; mánh khóe
- 。
Đây là một mưu mẹo.
- 參形tính từ
thông minh; trí tuệ
- 。
Cô ấy là một cô gái thông minh.
- 肆形tính từ
nhanh trí; lanh lợi
- 。
Cô ấy là một cô gái nhanh trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ缪巧
Phồn thể繆巧
mậu xảo
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
- 。
Kế hoạch này rất tuyệt.
- 貳名danh từ
mưu kế; mánh khóe
- 。
Đây là một mưu mẹo.
- 參形tính từ
thông minh; trí tuệ
- 。
Cô ấy là một cô gái thông minh.
- 肆形tính từ
nhanh trí; lanh lợi
- 。
Cô ấy là một cô gái nhanh trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt