缪巧

缪巧
miùqiǎo
mậu xảo

ý kiến; kế hoạch; chủ ý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý kiến; kế hoạch; chủ ý

    • Kế hoạch này rất tuyệt.

  2. danh từ

    mưu kế; mánh khóe

    • Đây là một mưu mẹo.

  3. tính từ

    thông minh; trí tuệ

    • Cô ấy là một cô gái thông minh.

  4. tính từ

    nhanh trí; lanh lợi

    • Cô ấy là một cô gái nhanh trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.