缩略语

缩略语
suōlüè
súc lược ngữ

so sánh; ví von; lấy làm ví dụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    so sánh; ví von; lấy làm ví dụ

    • Từ viết tắt rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

  2. danh từ

    viết tắt; từ viết tắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.