缩略字

缩略字
suōlüè
súc lược tự

đổi tên; cải danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đổi tên; cải danh

    • Đây là chữ viết tắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.