- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
rùa rúc đầu vào; người nhát gan [thành ngữ]
rùa rúc đầu vào; người nhát gan [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ rụt rè.
so sánh để biện minh cho sự tệ hại của mình; "mày tệ hơn tao" (lập luận đánh lạc hướng)
Anh ấy là một kẻ hèn nhát.
Bin (tên)
Anh ta là một kẻ nhát gan.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
rùa rúc đầu vào; người nhát gan [thành ngữ]
rùa rúc đầu vào; người nhát gan [thành ngữ]
Anh ta đúng là một kẻ rụt rè.
so sánh để biện minh cho sự tệ hại của mình; "mày tệ hơn tao" (lập luận đánh lạc hướng)
Anh ấy là một kẻ hèn nhát.
Bin (tên)
Anh ta là một kẻ nhát gan.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.