缩头乌龟

缩头乌龟
suōtóuguī
súc đầu ô quy

rùa rúc đầu vào; người nhát gan [thành ngữ]

3 nghĩa#49054
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rùa rúc đầu vào; người nhát gan [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ rụt rè.

  2. danh từ

    so sánh để biện minh cho sự tệ hại của mình; "mày tệ hơn tao" (lập luận đánh lạc hướng)

    • Anh ấy là một kẻ hèn nhát.

  3. danh từ

    Bin (tên)

    • Anh ta là một kẻ nhát gan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.