缠身

缠身
chánshēn
triền thân

ám ảnh; cùm; quấy rối; bị áp lực

1 nghĩa#23064
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ám ảnh; cùm; quấy rối; bị áp lực

    • Anh ấy bị nợ nần đeo bám.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.