缠绵悱恻

缠绵悱恻
chánmiánfěi
triền miên phỉ trắc

khí trường; hào quang; sức hút (của một người)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khí trường; hào quang; sức hút (của một người)

    • Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này thật buồn đến nao lòng.

  2. tính từ

    khí trường; năng lượng (toát ra từ người hoặc nơi chốn); vầng hào quang

    • Bài thơ này thật bi ai, khiến người ta cảm động.

  3. tính từ

    vô cùng tâm tình; đượm buồn [thành ngữ]

    • Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này rất ủy mị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.