缠夹不清

缠夹不清
chánjiāqīng
triền giáp bất thanh

rối tung lên; không phân biệt được [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rối tung lên; không phân biệt được [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm mọi thứ rối tung lên, khiến người ta rất đau đầu.

  2. tính từ

    hầm hầm tức giận; phừng phừng tức giận

    • Anh ấy luôn nói chuyện lộn xộn, khiến người khác rất phiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.