缝针

缝针
féngzhēn
phùng châm

khâu vết mổ; khâu vết thương (y học)

2 nghĩa#39696
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khâu vết mổ; khâu vết thương (y học)

    • Bác sĩ đang khâu vết thương cho bệnh nhân.

  2. động từ

    khâu; may mũi

    • Cô ấy dùng kim khâu để may quần áo.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.