缝纫机

缝纫机
féngrèn
phùng nhận cơ

máy may; máy khâu

1 nghĩa#40631Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy may; máy khâu

    • Cô ấy đã mua một chiếc máy may.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.