缝穷

缝穷
féngqióng
phùng cùng

may vá quần áo kiếm sống; may vá để sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    may vá quần áo kiếm sống; may vá để sống

    • Cô ấy tự nuôi sống bản thân bằng cách may vá kiếm sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.