缚鸡之力

缚鸡之力
zhī
buộc kê chi lực

sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]

    • Anh ấy thậm chí không có sức trói gà.

  2. danh từ

    sức mạnh yếu ớt; sức lực như trói gà (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ấy thậm chí không có chút sức lực nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.