Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
缚鸡之力
缚鸡之力
buộc kê chi lực
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thậm chí không có sức trói gà.
- 貳名danh từ
sức mạnh yếu ớt; sức lực như trói gà (bóng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thậm chí không có chút sức lực nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ缚鸡之力
Phồn thể縛雞之力
buộc kê chi lực
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thậm chí không có sức trói gà.
- 貳名danh từ
sức mạnh yếu ớt; sức lực như trói gà (bóng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thậm chí không có chút sức lực nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt