缘于

缘于
yuán
duyên vu

bắt nguồn từ; xuất phát từ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt nguồn từ; xuất phát từ

    • Câu chuyện này bắt nguồn từ một truyền thuyết.

  2. động từ

    xuất phát từ; bắt nguồn từ

    • Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.

  3. giới từ

    nhờ vào; nhân; kế thừa; đảm nhận

    • Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.

  4. giới từ

    vì; bằng; dùng; lấy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.