编遣

编遣
biānqiǎn
biên khiển

biên khiển; giải tán; sắp xếp lại và phân công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biên khiển; giải tán; sắp xếp lại và phân công

    • Quân đội đã biên khiển những binh lính dư thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.