- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
sản phẩm dệt; hàng dệt
sản phẩm dệt; hàng dệt
Cô ấy thích đồ dệt kim.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
sản phẩm dệt; hàng dệt
sản phẩm dệt; hàng dệt
Cô ấy thích đồ dệt kim.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.