编织品

编织品
biānzhīpǐn
biên chức phẩm

sản phẩm dệt; hàng dệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sản phẩm dệt; hàng dệt

    • Cô ấy thích đồ dệt kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.