编目

编目
biān
biên mục

biên mục; lập danh mục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biên mục; lập danh mục

    • Thư viện đang biên mục sách mới.

  2. động từ

    biên mục; lập danh mục

  3. động từ

    danh sách; bảng liệt kê

    • Xin bạn lập danh mục những cuốn sách này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.