编曲

编曲
biān
biên khúc

sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc

    • Anh ấy đã biên khúc một bài hát mới.

  2. động từ

    bố cục; bố trí; sắp xếp

    • Anh ấy đã biên khúc cho bài hát này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.