缓动

缓动
huǎndòng
hoãn động

đờ đẫn; trì trệ; ì ạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đờ đẫn; trì trệ; ì ạch

    • Chức năng chuyển động chậm của cái máy này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.