绿菜花

绿菜花
càihuā
lục thái hoa

bông cải xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bông cải xanh

    • Tôi thích ăn bông cải xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.