绿灯

绿灯
dēng
lục đăng

đèn xanh; tín hiệu xanh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15937
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn xanh; tín hiệu xanh

    • Xin hãy đợi đèn xanh sáng rồi hãy đi.

  2. danh từ

    dù (dùng giữa hai động từ giống nhau để nhấn mạnh sự nhượng bộ); trở về; quy về

    • Anh ấy đã bật đèn xanh cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.