绿叶

绿叶
lục diệp

lá xanh; lá cây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá xanh; lá cây

    • Những chiếc lá xanh đung đưa trong gió.

  2. danh từ

    (bóng) vai phụ; diễn viên đóng vai phụ

    • Anh ấy là một diễn viên phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.