绿化

绿化
huà
lục hoá

trồng cây xanh hóa; phủ xanh (bằng cây cối)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trồng cây xanh hóa; phủ xanh (bằng cây cối)

    • Chúng ta phải phủ xanh thành phố.

  2. động từ

    trồng cây xanh hóa; phủ xanh (trồng cây, tạo mảng xanh cho khu vực)

    • Chúng ta phải xanh hóa môi trường.

  3. danh từ

    xanh hóa; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.