Tới nội dung chính

绿化

绿化
lǜhuà
lục hoá

trồng cây xanh hóa; phủ xanh (bằng cây cối)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trồng cây xanh hóa; phủ xanh (bằng cây cối)

    • 。

      Chúng ta phải phủ xanh thành phố.

  2. 貳动động từ

    trồng cây xanh hóa; phủ xanh (trồng cây, tạo mảng xanh cho khu vực)

    • 。

      Chúng ta phải xanh hóa môi trường.

  3. 參名danh từ

    xanh hóa; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa

绿
lù
lục
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu