绽破

绽破
zhàn
trán phá

làm vỡ; căng bục; chống vỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm vỡ; căng bục; chống vỡ

    • Quả bóng bay đã vỡ.

  2. động từ

    chia đều; phân đều

    • Chiếc áo này bị rách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.