绽开

绽开
zhànkāi
trán khai

trẻ em tàn tật; trẻ khuyết tật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trẻ em tàn tật; trẻ khuyết tật

    • Những bông hoa đã nở rộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.