绷床

绷床
bēngchuáng
băng sàng

giường bật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường bật

    • Bọn trẻ thích chơi trên tấm bạt lò xo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.