Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
绵密
绵密
miên mật
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Tâm tư của cô ấy rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
- 參形tính từ
tàn dư; dư thừa; còn sót lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绵密
Phồn thể綿密
miên mật
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Tâm tư của cô ấy rất tỉ mỉ.
- 貳形tính từ
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
- 參形tính từ
tàn dư; dư thừa; còn sót lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt