维度

维度
wéi
duy độ

chiều; kích thước (toán)

2 nghĩa#33665
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều; kích thước (toán)

    • Mô hình này có ba chiều.

  2. danh từ

    chiều; khía cạnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.