绳墨

绳墨
shéng
thừng mặc

dây mực; tiêu chuẩn (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây mực; tiêu chuẩn (văn)

    • Thừng mực là công cụ của thợ mộc.

  2. danh từ

    dây mực (bóng) khuôn phép; quy tắc

    • Anh ấy làm việc rất có quy tắc.

  3. danh từ

    quy tắc; chuẩn mực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.