Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨斗
墨斗
mặc đẩu
hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)
- 。
Anh ấy dùng mực tàu để vẽ đường trên gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ墨斗
Phồn thể墨
mặc đẩu
hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)
- 。
Anh ấy dùng mực tàu để vẽ đường trên gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc