绰名

绰名
chuòmíng
xước danh

tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên ngoại hiệu; biệt danh; tên lóng

    • Anh ấy có một biệt danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.