续费

续费
fèi
tục phí

gia hạn; tiếp tục trả phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia hạn; tiếp tục trả phí

    • Tư cách thành viên của tôi sắp hết hạn, tôi cần gia hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.