续命

续命
mìng
tục mệnh

kéo dài tuổi thọ; giữ cho cái gì tiếp tục hoạt động; cho cái gì sống lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài tuổi thọ; giữ cho cái gì tiếp tục hoạt động; cho cái gì sống lại

    • Bác sĩ nói anh ấy có thể kéo dài sự sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.