续借

续借
jiè
tục tá

gia hạn mượn; gia hạn thư viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia hạn mượn; gia hạn thư viện

    • Cuốn sách này có thể gia hạn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.