续保

续保
bǎo
tục bảo

tiếp tục bảo hiểm; gia hạn bảo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp tục bảo hiểm; gia hạn bảo hiểm

    • Xin hỏi, bảo hiểm của tôi có thể gia hạn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.