继轨

继轨
guǐ
kế quỹ

bước theo các bước chân của; tiếp nối con đường của

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước theo các bước chân của; tiếp nối con đường của

    • Anh ấy đã nối bước cha mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.