继武

继武
kế võ

tiếp theo công việc người đi trước; kế thừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp theo công việc người đi trước; kế thừa

    • Anh ấy nối bước cha mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.