Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
/
继嗣
继嗣
kế tự
tiếp tục; đi xuống; xuống
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục; đi xuống; xuống
- 貳动động từ
tiếp nối dòng họ; người kế tục
- ,。
Anh ấy không có con trai, nên không thể nối dõi tông đường.
- 參名danh từ
con nối dõi; người thừa kế; kế tự
- 。
Anh ấy không có con nối dõi.
- 肆名danh từ
con thừa tự; con kế tự
- 。
Anh ấy là người thừa kế của gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ继嗣
Phồn thể繼嗣
kế tự
tiếp tục; đi xuống; xuống
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục; đi xuống; xuống
- 貳动động từ
tiếp nối dòng họ; người kế tục
- ,。
Anh ấy không có con trai, nên không thể nối dõi tông đường.
- 參名danh từ
con nối dõi; người thừa kế; kế tự
- 。
Anh ấy không có con nối dõi.
- 肆名danh từ
con thừa tự; con kế tự
- 。
Anh ấy là người thừa kế của gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt