绦带

绦带
tāodài
thao đới

dải lụa; băng lụa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải lụa; băng lụa

    • Cô ấy dùng ruy băng buộc tóc.

  2. danh từ

    dải lụa dệt; dây thắt lụa

    • Cô ấy dùng dây lụa buộc tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.