Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
绥化
绥化
tuy hoá
thành phố Tuy Hóa (thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tuy Hóa (thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Tuy Hóa là một thành phố của tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绥化
Phồn thể綏化
tuy hoá
thành phố Tuy Hóa (thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tuy Hóa (thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Tuy Hóa là một thành phố của tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt