绣墩

绣墩
xiùdūn
tú đôn

ghế trống (ghế hình trống, dùng để ngồi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế trống (ghế hình trống, dùng để ngồi)(kế thừa)

    • Cái đôn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, vải)BỘ
  • (đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH

Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.