坐墩

坐墩
zuòdūn
toạ đôn

ghế trống (ghế hình trống, dùng để ngồi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế trống (ghế hình trống, dùng để ngồi)

    • Cái đôn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.