绣像

绣像
xiùxiàng
tú tượng

tranh minh hoạ nhân vật (trong tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc); tranh thêu chân dung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh minh hoạ nhân vật (trong tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc); tranh thêu chân dung

    • Trong cuốn sách này có rất nhiều hình minh họa nhân vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, vải)BỘ
  • (đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH

Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.