统辖

统辖
tǒngxiá
thống hạt

cai trị; trị vì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cai trị; trị vì

    • Anh ấy cai trị đất nước này.

  2. động từ

    quản lý toàn bộ; kiểm soát hoàn toàn

    • Anh ấy thống lĩnh toàn bộ công ty.

  3. động từ

    chỉ huy; quản lý; điều khiển

    • Anh ấy chỉ huy toàn bộ quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.