统购

统购
tǒnggòu
thống cấu

mua hàng tập trung của nhà nước; độc quyền mua lại nhà nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua hàng tập trung của nhà nước; độc quyền mua lại nhà nước

    • Nhà nước thực hiện chính sách thu mua và bán thống nhất.

  2. động từ

    thu mua thống nhất (do nhà nước)

    • Chính phủ đã thống nhất mua tất cả lương thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.